[tài pú]
thái bộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
太仆寺tài pú sì
thái bộc tự
Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
太仆寺卿tài pú sì qīng
thái bộc tự khanh
Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
太仆寺旗tài pú sì qí
thái bộc tự kỳ
Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.