汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
天趣 (tiān qù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
天趣
[tiān qù]
thiên thú
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
vẻ cuốn hút tự nhiên
Ví dụ
天趣盎然
tiān qù àng rán
Thiên thúy áng nhiên
Từ ghép
0 từ chứa “天趣”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
多自然的情趣
~盎然
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
天
tiān
thiên
Bầu trời, khoảng không gian bao la phía trên Trái Đất; Thời gian một ngày (24 giờ); Thiên nhiên, tự nhiên, những gì vốn có từ tạo hóa
趣
qù
thú
Sự hứng thú, niềm vui, sở thích; Hấp dẫn, thú vị, hài hước; Hướng tới, đi đến, theo đuổi