[tiān shí]
thiên thời
庄稼活儿一定要趁天时,早了晚了都不好
zhuāng jia huó ér yí dìng yào chèn tiān shí , zǎo le wǎn le dōu bù hǎo
Việc đồng áng phải tùy thời tiết, sớm hay muộn đều không tốt
天时转暖
tiān shí zhuǎn nuǎn
Thời tiết ấm lên
天时尚早
tiān shí shàng zǎo
Trời còn sớm