[tiān rì]
thiên nhật
重见天日[暗无天日
chóng jiàn tiān rì [ àn wú tiān rì
Trở lại ánh sáng (tối tăm mịt mù)
不见天日bú jiàn tiān rì
đen tối mịt mù; thế giới không có công lý
重睹天日zhòng dǔ tiān rì
trọng đổ thiên nhật
thấy ánh sáng một lần nữa; thoát khỏi áp bức
重见天日chóng jiàn tiān rì
trùng kiến thiên nhật
thấy ánh sáng lần nữa; thoát khỏi áp bức
暗无天日àn wú tiān rì
ám vô thiên nhật
đen tối mịt mù; một thế giới không có công lý