[tiān xià]
thiên hạ
天下太平我们的朋友遍天下
tiān xià tài píng wǒ men de péng yǒu biàn tiān xià
Thiên hạ thái bình, bạn bè khắp nơi
打天下!新中国是人民的天下
dǎ tiān xià ! xīn zhōng guó shì rén mín de tiān xià
Chinh phục thiên hạ! Tân Trung Quốc là thiên hạ của nhân dân
天下大乱tiān xià dà luàn
thiên hạ đại loạn
cả nước nổi loạn
天下太平tiān xià tài píng
thiên hạ thái bình
khắp thế giới thái bình; hoà bình và thịnh vượng
天下第一tiān xià dì yī
thiên hạ đệ nhất
đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
普天下pǔ tiān xià
phổ thiên hạ
khắp thế giới
打天下dǎ tiān xià
đả thiên hạ
giành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanh
坐天下zuò tiān xià
toạ thiên hạ
Nắm giữ chính quyền
平天下píng tiān xià
bình thiên hạ
bình định thiên hạ
威震天下wēi zhèn tiān xià
uy chấn thiên hạ
làm cho kinh sợ khắp thiên hạ
名满天下míng mǎn tiān xià
danh mãn thiên hạ
nổi tiếng khắp thế giới
包打天下bāo dǎ tiān xià
bao đả thiên hạ
làm tất cả mọi việc; độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
扫除天下sǎo chú tiān xià
tảo trừ thiên hạ
tái lập trật tự khắp thiên hạ
兼济天下jiān jì tiān xià
kiêm tế thiên hạ
làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn