[dà dào]
đại đạo
合于大道
hé yú dà dào
Phù hợp với đạo lớn
大道之行也,天下为公
dà dào zhī xíng yě , tiān xià wéi gōng
Đạo lớn đi đến, thiên hạ vì công
大道理dà dào lǐ
đại đạo lý
nguyên tắc lớn; chân lý chung; giáo huấn
大道具dà dào jù
đại đạo cụ
đạo cụ sân khấu
阳关大道yáng guān dà dào
dương quan đại đạo
con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
康庄大道kāng zhuāng dà dào
khang trang đại đạo
con đường rộng mở; nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
林荫大道lín yìn dà dào
lâm ấm đại đạo
xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]
林阴大道lín yīn dà dào
lâm âm đại đạo
đại lộ; phố có hàng cây