[dà qiū]
đại thu
大秋一过,天气就冷了
dà qiū yí guò , tiān qì jiù lěng le
Qua đại thu là trời bắt đầu lạnh
今年大秋真不错
jīn nián dà qiū zhēn bú cuò
Đại thu năm nay thật tốt
大秋作物dà qiū zuò wù
đại thu tác vật
Cây trồng mùa thu hoạch vụ lớn (cao lương, ngô, kê...)