[dà bái]
đại bạch
真相大白!大白于天下
zhēn xiàng dà bái ! dà bái yú tiān xià
Sự thật đã rõ ràng! Rõ ràng với thiên hạ
大白鲨dà bái shā
đại bạch sa
cá mập trắng lớn
大白鹭dà bái lù
đại bạch lộ
cò trắng lớn
大白天dà bái tiān
đại bạch thiên
giữa ban ngày
大白菜dà bái cài
đại bạch thái
cải bẹ trắng; cải thảo; Brassica pekinensis
大白话dà bái huà
đại bạch thoại
lời nói thông tục
大白熊犬dà bái xióng quǎn
đại bạch hùng khuyển
chó Great Pyrenees
真相大白zhēn xiàng dà bái
chân tướng đại bạch
sự thật toàn bộ được tiết lộ; mọi thứ trở nên rõ ràng