[dà dí]
đại địch
如临大敌夕环境污染是健康的大敌
rú lín dà dí xī huán jìng wū rǎn shì jiàn kāng de dà dí
Như đối mặt với kẻ thù lớn, ô nhiễm môi trường là kẻ thù lớn của sức khỏe
大敌当前dà dí dāng qián
đại địch đương
đối mặt với kẻ thù đáng gờm
如临大敌rú lín dà dí
như lâm đại địch
nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn; nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng