[dà hù]
đại hộ
王姓是该村的大户
wáng xìng shì gāi cūn de dà hù
Họ Vương là gia đình đông đinh nhất làng
冰箱生产大户
bīng xiāng shēng chǎn dà hù
Hộ tiêu thụ điện lớn
用电大户创收大户
yòng diàn dà hù chuàng shōu dà hù
Hộ tiêu thụ lớn, hộ đóng góp doanh thu lớn
吃大户chī dà hù
cật đại hộ
cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực; dựa vào người khác; đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ doanh nghiệp hoặc cá nhân giàu có