[dà nián]
đại niên
今年是个大年,一亩地比往年多收百十来斤粮食
jīn nián shì gè dà nián , yì mǔ dì bǐ wǎng nián duō shōu bǎi shí lái jīn liáng shí
Năm nay được mùa, một mẫu đất thu hoạch được hơn trăm cân lương thực so với năm ngoái
今年的梨是大年,树枝都快压折了
jīn nián de lí shì dà nián , shù zhī dōu kuài yā zhé le
Năm nay lê được mùa, cành cây trĩu nặng sắp gãy