[dà xiǎo]
đại tiểu
这双鞋我穿上大小正合适
zhè shuāng xié wǒ chuān shàng dà xiǎo zhèng hé shì
Đôi giày này tôi đi vừa vặn.
不分大小
bù fēn dà xiǎo
Không phân biệt lớn nhỏ
没大小
méi dà xiǎo
Không biết trên biết dưới
全家大小五口
quán jiā dà xiǎo wǔ kǒu
Cả nhà năm miệng ăn
大大小小六个人
dà dà xiǎo xiǎo liù gè rén
Sáu người lớn bé
大小是个干部
dà xiǎo shì gè gàn bù
Dù sao cũng là cán bộ
大小也是笔生意
dà xiǎo yě shì bǐ shēng yì
Dù sao cũng là một mối làm ăn
大小眼dà xiǎo yǎn
đại tiểu nhãn
một mắt to hơn mắt kia
大小便dà xiǎo biàn
đại tiểu tiện
đi vệ sinh; tiểu tiện và đại tiện
大小写dà xiǎo xiě
đại tiểu tả
chữ hoa và chữ thường
大小姐dà xiǎo jiě
đại tiểu tỷ
con gái lớn của gia đình giàu có; con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều
大小三度dà xiǎo sān dù
đại tiểu tam độ
quãng ba trưởng và thứ
大大小小dà dà xiǎo xiǎo
đại đại tiểu tiểu
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
文件大小wén jiàn dà xiǎo
văn kiện đại tiểu
kích thước tệp
事无大小shì wú dà xiǎo
sự vô đại tiểu
xem 事無巨細|事无巨细[shi4 wu2 ju4 xi4]