[dà jiě]
đại tỷ
刘大姐\王大姐
liú dà jiě \ wáng dà jiě
Chị Lưu / Chị Vương
大姐头dà jiě tóu
nữ thủ lĩnh băng đảng; nữ sếp; đại tỷ
大姐大dà jiě dà
nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão
花大姐huā dà jiě
hoa đại tỷ
cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢蟲|瓢虫[piao2 chong2]