[dà tóu]
đại đầu
抓大头儿
zhuā dà tóu er
Nắm phần chính
拿大头(拿人当作冤大头)
ná dà tóu ( ná rén dàng zuò yuān dà tóu )
Làm kẻ bị lừa
大头照dà tóu zhào
đại đầu chiếu
ảnh chụp đầu và vai
大头目dà tóu mù
đại đầu mục
ông chủ
大头贴dà tóu tiē
đại đầu thiếp
máy chụp ảnh dán
大头菜dà tóu cài
đại đầu thái
cải thìa; bắp cải
大头针dà tóu zhēn
đại đầu châm
ghim cài
大头钉dà tóu dīng
đại đầu đinh
đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ
冤大头yuān dà tóu
oan đại đầu
người hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí