[dà xǐ]
đại hỷ
您大喜啦! 哪天是你们大喜的日子(指结婚日期)?
nín dà xǐ lā ! nǎ tiān shì nǐ men dà xǐ de rì zi ( zhǐ jié hūn rì qī )?
Anh/chị có tin vui rồi! Ngày nào là ngày vui lớn của hai người (chỉ ngày cưới)?
大喜过望
dà xǐ guò wàng
Mừng vui khôn xiết
大喜过望dà xǐ guò wàng
đại hỷ quá
vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ
好大喜功hào dà xǐ gōng
hiếu đại hỷ công
thích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường