[dà míng]
đại danh
他小名叫虎子,大名叫李金彪
tā xiǎo míng jiào hǔ zǐ , dà míng jiào lǐ jīn biāo
Tên bé của cậu ấy là Hổ Tử, tên thật là Lý Kim Bưu
大名鼎鼎(名气很大)久闻大名
dà míng dǐng dǐng ( míng qì hěn dà ) jiǔ wén dà míng
Nổi danh lừng lẫy, đã nghe danh từ lâu
尊姓大名
zūn xìng dà míng
Tên họ của quý vị
大名县dà míng xiàn
đại danh huyện
huyện Daming ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
大名鼎鼎dà míng dǐng dǐng
đại danh đỉnh đỉnh
danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng; rất nổi danh
四大名著sì dà míng zhù
tứ đại danh trứ
bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], Thủy hử 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
鼎鼎大名dǐng dǐng dà míng
đỉnh đỉnh đại danh
nổi tiếng; lừng danh
久仰大名jiǔ yǎng dà míng
cửu ngưỡng đại danh
Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu
久闻大名jiǔ wén dà míng
cửu văn đại danh
đã biết danh từ lâu
五大名山wǔ dà míng shān
ngũ đại danh sơn
Ngũ Đại Danh Sơn của Đạo giáo, gồm: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, núi Tung 嵩山[Song1 Shan1] ở Hà Nam