[dà fā]
đại phát
病大发了!这件事闹大发了
bìng dà fā le ! zhè jiàn shì nào dà fā le
Bệnh nặng rồi! Chuyện này làm lớn chuyện rồi
大发雷霆dà fā léi tíng
đại phát lôi đình
nổi cơn thịnh nộ; nổi trận lôi đình
四大发明sì dà fā míng
tứ đại phát minh
bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng
五大发展理念wǔ dà fā zhǎn lǐ niàn
ngũ đại phát triển lý niệm
Năm khái niệm phát triển: Đổi mới, Phối hợp, Xanh, Mở, Chia sẻ