[dà bàn]
đại bán
这个车间大半是年轻人
zhè ge chē jiān dà bàn shì nián qīng rén
Phần lớn phân xưởng này là người trẻ
他这时候还不来,大半是不来了
tā zhè shí hòu hái bù lái , dà bàn shì bù lái le
Lúc này anh ta còn chưa tới, phần lớn là sẽ không tới nữa
大半夜dà bàn yè
đại bán dạ
giữa đêm khuya