[dà xīng]
đại hưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
大兴区dà xīng qū
đại hưng khu
Daxing, một quận của Bắc Kinh
大兴安岭dà xīng ān lǐng
đại hưng an lĩnh
dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu Đại Hưng An
大兴机场dà xīng jī chǎng
đại hưng cơ trường
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh, có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ
大兴土木dà xīng tǔ mù
đại hưng thổ mộc
tiến hành xây dựng quy mô lớn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.