[dà yì]
đại nghĩa
深明大义
shēn míng dà yì
Sáng suốt đại nghĩa
微言大义。【大张旗鼓】dazhang-qigu 形容声势和规模很
wēi yán dà yì 。【 dà zhāng qí gǔ 】dazhang-qigu xíng róng shēng shì hé guī mó hěn
Lời ít ý nhiều. 【Đao to búa lớn】
大义凛然dà yì lǐn rán
đại nghĩa lẫm nhiên
cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể
大义灭亲dà yì miè qīn
đại nghĩa diệt thân
đặt chính nghĩa lên trên gia đình; sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi
深明大义shēn míng dà yì
thâm minh đại nghĩa
có ý thức cao về bổn phận; có nguyên tắc cao
微言大义wēi yán dà yì
vi ngôn đại nghĩa
lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc
晓以大义xiǎo yǐ dà yì
hiểu dĩ đại nghĩa
khuyên bảo ai; giảng giải