[duō zuǐ]
đa chuỷ
多嘴多舌
duō zuǐ duō shé
Lắm mồm nhiều lời
你不了解情况,别多嘴!咄米2书)呵斥:房声多嘴之
nǐ bù liǎo jiě qíng kuàng , bié duō zuǐ ! duō mǐ 2 shū ) hē chì : fáng shēng duō zuǐ zhī
Bạn không hiểu tình hình, đừng có nhiều lời!
多嘴多舌duō zuǐ duō shé
đa chuỷ đa thiệt
bàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện