[duō shì]
đa sự
不找他他也会来的,你不必多那个事了
bù zhǎo tā tā yě huì lái de , nǐ bú bì duō nà ge shì le
Không tìm anh ấy anh ấy cũng đến, bạn không cần phải lo chuyện đó đâu
他总爱多事,惹是非
tā zǒng ài duō shì , rě shì fēi
Anh ta luôn thích nhiều chuyện, gây chuyện thị phi