[duō yú]
đa dư
他每月都把多余的钱存入银行
tā měi yuè dōu bǎ duō yú de qián cún rù yín háng
Anh ấy mỗi tháng đều gửi tiền dư vào ngân hàng
把文章中多余的字句删掉
bǎ wén zhāng zhōng duō yú de zì jù shān diào
Xóa bỏ những chữ và câu thừa trong bài văn
你这种担心完全是多余的
nǐ zhè zhǒng dān xīn wán quán shì duō yú de
Sự lo lắng của bạn hoàn toàn là thừa thãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.