[sù zhì]
túc chí
告夙志。诉(訴、夙志愬) 國 旺 里的話):夙志苦夙志衷情
gào sù zhì 。 sù ( sù 、 sù zhì shuò ) guó wàng lǐ de huà ): sù zhì kǔ sù zhì zhōng qíng
Nói ra tâm nguyện. Kể lời của Quốc Vượng: tâm nguyện, nỗi lòng
向母亲夙志夙志心中的苦楚
xiàng mǔ qīn sù zhì sù zhì xīn zhōng de kǔ chǔ
Nỗi khổ trong lòng mẹ
上夙志
shàng sù zhì
Ước nguyện ban đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.