[wài biān]
ngoại biên
外边有人敲门!院子外边新栽了一些树
wài biān yǒu rén qiāo mén ! yuàn zi wài biān xīn zāi le yì xiē shù
Ngoài cửa có người gõ cửa! Ngoài sân mới trồng thêm mấy cây
这事外边早就传开了,我们都不知道
zhè shì wài biān zǎo jiù chuán kāi le , wǒ men dōu bù zhī dào
Việc này bên ngoài đã đồn khắp rồi, chúng ta đều không biết
村里许多人都到外边打工去了
cūn lǐ xǔ duō rén dōu dào wài biān dǎ gōng qù le
Nhiều người trong làng đã ra ngoài làm thuê
行李卷儿外边再包一层塑料布
xíng li juàn ér wài biān zài bāo yì céng sù liào bù
Cuốn hành lý bên ngoài bọc thêm một lớp vải nhựa