[fù sū]
phục tô
死而复苏の大地复苏,麦苗返青
sǐ ér fù sū の dà dì fù sū , mài miáo fǎn qīng
Đất đai chết đi sống lại, mầm lúa xanh trở lại
经济复苏
jīng jì fù sū
Kinh tế phục hồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.