[fù míng]
phục minh
白内障患者,有的可以经过手术复明
bái nèi zhàng huàn zhě , yǒu de kě yǐ jīng guò shǒu shù fù míng
Bệnh nhân đục thủy tinh thể, có người có thể sáng mắt trở lại sau phẫu thuật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.