[fù xīng]
phục hưng
民族复兴文艺复兴
mín zú fù xīng wén yì fù xīng
Phục hưng dân tộc, phục hưng văn nghệ
复兴国家
fù xīng guó jiā
Phục hưng đất nước
复兴农业
fù xīng nóng yè
Phục hưng nông nghiệp
复兴区fù xīng qū
phục hưng khu
quận Fuxing của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
复兴乡fù xīng xiāng
phục hưng hương
thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
复兴党fù xīng dǎng
phục hưng đảng
Đảng Baath
复兴门fù xīng mén
phục hưng môn
khu Phục Hưng Môn của Bắc Kinh
复兴时代fù xīng shí dài
phục hưng thời đại
thời kỳ Phục hưng
文艺复兴wén yì fù xīng
văn nghệ phục hưng
thời kỳ Phục Hưng