[fù xìn]
phúc tín
及时复信
jí shí fù xìn
Sớm hồi âm
收到读者来信后,就立即复了信
shōu dào dú zhě lái xìn hòu , jiù lì jí fù le xìn
Sau khi nhận được thư của độc giả, tôi đã hồi âm ngay
信寄出很久了,还没有收到复信
xìn jì chū hěn jiǔ le , hái méi yǒu shōu dào fù xìn
Thư gửi đi đã lâu mà vẫn chưa nhận được hồi âm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.