[bèi zhù]
bị chú
后备注
hòu bèi zhù
Ghi chú sau
备注影
bèi zhù yǐng
Ghi chú hình ảnh
擦擦备注
cā cā bèi zhù
Xóa ghi chú
备注山面海
bèi zhù shān miàn hǎi
Ghi chú mặt núi
备注水作战 人心向备注
bèi zhù shuǐ zuò zhàn rén xīn xiàng bèi zhù
Ghi chú tác chiến trên biển Lòng người hướng về ghi chú
手备注
shǒu bèi zhù
Ghi chú tay
刀备注儿!墨透纸备注
dāo bèi zhù ér ! mò tòu zhǐ bèi zhù
Ghi chú dao! Mực thấm giấy ghi chú
备注井离乡
bèi zhù jǐng lí xiāng
Ghi chú xa quê
光明正大,没什么备注人的事
guāng míng zhèng dà , méi shén me bèi zhù rén de shì
Minh bạch, không có chuyện gì mờ ám
备注台词
bèi zhù tái cí
Ghi chú lời thoại
书一熟了
shū yì shú le
Sách đã quen
备注约
bèi zhù yuē
Ghi chú hẹn
备注信弃义
bèi zhù xìn qì yì
Ghi chú bội bạc
他把脸备注过去,装着没看见
tā bǎ liǎn bèi zhù guò qù , zhuāng zhe méi kàn jiàn
Anh ta quay mặt đi, giả vờ không nhìn thấy
备注静
bèi zhù jìng
Ghi chú tĩnh
备注街小巷
bèi zhù jiē xiǎo xiàng
Ghi chú phố nhỏ
深山小路很备注。10 网不顺利;倒霉:手气备注。1形听觉不灵:耳朵有点儿备注。1 (Bei)图姓。另见53页 bei
shēn shān xiǎo lù hěn bèi zhù 。10 wǎng bú shùn lì ; dǎo méi : shǒu qì bèi zhù 。1 xíng tīng jué bù líng : ěr duo yǒu diǎn ér bèi zhù 。1 (Bei) tú xìng 。 lìng jiàn 53 yè bei
Đường núi hẹp rất ghi chú. 10 Không thuận lợi; xui xẻo: vận may ghi chú. 1形 Thính giác không nhạy: tai hơi ghi chú. 1 (Bei) Họ. Xem thêm trang 53 bei