[shēng sè]
thanh sắc
声色俱厉
shēng sè jù lì
Giọng điệu nghiêm khắc
不动声色
bú dòng shēng sè
Không biểu lộ cảm xúc
他的《空城计》演唱得别具声色
tā de 《 kōng chéng jì 》 yǎn chàng dé bié jù shēng sè
Bài hát "Khống thành kế" của anh ấy hát rất độc đáo
这群青年人的到来给县城增添了不少声色
zhè qún qīng nián rén de dào lái gěi xiàn chéng zēng tiān le bù shǎo shēng sè
Sự xuất hiện của nhóm thanh niên này đã làm cho huyện lỵ thêm phần sôi động
不近声色声色犬马(指纵情淫乐的生活)
bú jìn shēng sè shēng sè quǎn mǎ ( zhǐ zòng qíng yín lè de shēng huó )
Không gần gũi sắc dục, trụy lạc (chỉ cuộc sống buông thả, hưởng lạc)