[dūn]
đôn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
墩布dūn bù
đôn bố
giẻ lau; chổi lau nhà
桥墩qiáo dūn
kiều đôn
mố cầu
树墩shù dūn
thụ đôn
Phần còn lại gần gốc cây sau khi đã cưa thân cây. Cũng nói "thụ đôn tử".
蒲墩pú dūn
bồ đôn
Đệm tròn dày làm bằng lá hương bồ, rơm lúa mạch, v.v., dùng làm chỗ ngồi
绣墩xiù dūn
tú đôn
xem 坐墩[zuo4 dun1]
坐墩zuò dūn
toạ đôn
ghế đẩu hình trống của Trung Quốc
拱墩gǒng dūn
củng đôn
trụ vòm
门墩mén dūn
môn đôn
khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa
厚墩墩hòu dūn dūn
hậu đôn đôn
Dày cộp
胖墩墩pàng dūn dūn
bàn đôn đôn
thấp và chắc nịch; nặng nề
胖墩儿pàng dūn ér
bàn đôn nhi
người thấp, mập; mũm mĩm tròn trĩnh
菜墩子cài dūn zǐ
thái đôn tử
thớt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.