[zēng zhí]
tăng thực
增殖率
zēng zhí lǜ
Tỷ lệ sinh sản
增殖耕牛。如鬼子。人
zēng zhí gēng niú 。 rú guǐ zi 。 rén
Nhân giống trâu cày. Như quân Nhật.
价值增殖jià zhí zēng zhí
giá trị tăng thực
tăng thêm giá trị