汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
增持 (zēng chí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
增持
[zēng chí]
tăng trì
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
tăng lượng nắm giữ
Ví dụ
增持股份
zēng chí gǔ fèn
Mua thêm cổ phiếu
Từ ghép
0 từ chứa “增持”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
投资者增加股票,债券等的持有量
~股份
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
增
zēng
tăng
Thêm vào, làm cho nhiều hơn; Làm cho tăng lên về số lượng, mức độ; Làm cho rực rỡ, vẻ vang hơn
持
chí
trì
Cầm, nắm giữ một vật gì đó; Duy trì, giữ cho một trạng thái tiếp diễn; Hỗ trợ, ủng hộ một người hoặc một quan điểm