[péi zhí]
bồi thực
许多野生草药已开始用人工培植
xǔ duō yě shēng cǎo yào yǐ kāi shǐ yòng rén gōng péi zhí
Nhiều loại thảo dược hoang dã đã bắt đầu được trồng trọt nhân tạo
扶植(势力)使壮大:培植新生力量I培植亲信。pei 团
fú zhí ( shì lì ) shǐ zhuàng dà : péi zhí xīn shēng lì liàng I péi zhí qīn xìn 。pei tuán
Nuôi dưỡng (lực lượng) cho lớn mạnh: bồi dưỡng lực lượng mới, nuôi dưỡng thân tín
培植款这块玻璃赔(賠)是我磁碳的,由我来培植
péi zhí kuǎn zhè kuài bō lí péi ( péi ) shì wǒ cí tàn de , yóu wǒ lái péi zhí
Nuôi dưỡng khoản, tấm kính này là của tôi, do tôi nuôi dưỡng
培植礼
péi zhí lǐ
Nuôi dưỡng lễ
培植罪
péi zhí zuì
Nuôi dưỡng tội ác
培植不是
péi zhí bú shì
Nuôi dưỡng không phải
培植本
péi zhí běn
Nuôi dưỡng gốc
培植钱 年终结账,算算是培植是赚
péi zhí qián nián zhōng jié zhàng , suàn suàn shì péi zhí shì zhuàn
Nuôi dưỡng tiền, cuối năm quyết toán, tính toán là nuôi dưỡng kiếm lời
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.