[chéng qū]
thành khu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柯城区kē chéng qū
kha thành khu
quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
桃城区táo chéng qū
đào thành khu
quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
宛城区wǎn chéng qū
uyển thành khu
quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
榕城区róng chéng qū
dung thành khu
quận Rongcheng của thành phố Jieyang 揭陽市|揭阳市, Quảng Đông
樊城区fán chéng qū
phiền thành khu
Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
山城区shān chéng qū
sơn thành khu
Khu Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
江城区jiāng chéng qū
giang thành khu
quận Giang Thành của thành phố Dương Giang 陽江市|阳江市[Yang2 jiang1 shi4], Quảng Đông
荔城区lì chéng qū
lệ thành khu
Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
德城区dé chéng qū
đức thành khu
quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông
海城区hǎi chéng qū
hải thành khu
quận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
涪城区fú chéng qū
phù thành khu
quận Phù Thành của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], phía bắc Tứ Xuyên
古城区gǔ chéng qū
cổ thành khu
khu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 麗江市|丽江市[Li4 jiang1 shi4], Vân Nam