[mán yuàn]
man oán
互相埋怨
hù xiāng mán yuàn
Oán trách lẫn nhau
落(1do)埋怨
luò (1do) mán yuàn
Oán trách
只能怪你自己没有处理好,不蛮谩蔓馒瞒鞔鳗鬘满能埋怨别人。man
zhǐ néng guài nǐ zì jǐ méi yǒu chǔ lǐ hǎo , bù mán màn màn mán mán mán mán mán mǎn néng mán yuàn bié rén 。man
Chỉ có thể trách bản thân xử lý không tốt, không thể oán trách người khác
野埋怨埋怨干埋怨劲
yě mán yuàn mán yuàn gān mán yuàn jìn
Oán trách
埋怨好
mán yuàn hǎo
Oán trách hay
埋怨大
mán yuàn dà
Oán trách nhiều
埋怨有意思
mán yuàn yǒu yì sī
Oán trách thú vị
你装得倒埋怨像!
nǐ zhuāng dé dǎo mán yuàn xiàng !
Bạn diễn oán trách giỏi quá!