[kěn zhòng]
khẩn trồng
那里有大片可【坑坑洼注】kengkengwawa(垦种的)形状态以垦种的沙荒地
nà lǐ yǒu dà piàn kě 【 kēng kēng wā zhù 】kengkengwawa( kěn zhòng de ) xíng zhuàng tài yǐ kěn zhòng de shā huāng dì
Ở đó có một vùng đất cát rộng lớn có thể khai hoang.
垦种求
kěn zhòng qiú
Khai hoang tìm kiếm
垦种托
kěn zhòng tuō
Khai hoang ủy thác
恳(懇)碳對二四清求,能一(转达【坑蒙】kengmeng 坑害,蒙骗:以次充好,恳求)!敬垦种
kěn ( kěn ) tàn duì èr sì qīng qiú , néng yī ( zhuǎn dá 【 kēng méng 】kengmeng kēng hài , méng piàn : yǐ cì chōng hǎo , kěn qiú )! jìng kěn zhòng
Thành thật xin lỗi, có thể chuyển lời xin lỗi chân thành của tôi không? Xin lỗi!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.