[tǎn chéng]
thản thành
心地坦诚坦诚相见坦诚的话语
xīn dì tǎn chéng tǎn chéng xiāng jiàn tǎn chéng de huà yǔ
Thành thật, đối xử chân thành, lời nói thẳng thắn
坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàn
thản thành tương kiến
tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành