[tǎn dàng]
thản đãng
前面是一条坦荡的大路
qián miàn shì yì tiáo tǎn dàng de dà lù
Phía trước là một con đường rộng rãi, bằng phẳng.
胸怀坦荡
xiōng huái tǎn dàng
Tấm lòng rộng mở.
胸怀坦荡xiōng huái tǎn dàng
hung hoài thản đãng
cởi mở và thẳng thắn; không giấu giếm; thật thà