[huài shì]
hoại sự
照他说的做,非坏事不可
zhào tā shuō de zuò , fēi huài shì bù kě
Cứ làm theo lời nó nói thì thế nào cũng hỏng việc
成事不足,坏事有余
chéng shì bù zú , huài shì yǒu yú
Làm việc không thành, phá hoại thì thừa
坏人坏事
huài rén huài shì
Kẻ xấu việc xấu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.