[dì cí]
địa từ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
地磁场dì cí chǎng
địa từ trường
từ trường trái đất
地磁极dì cí jí
địa từ cực
Cực từ Nam và cực từ Bắc của Trái Đất.
古地磁gǔ dì cí
cổ địa từ
địa từ cổ