[dì lì]
địa lợi
天时地利
tiān shí dì lì
Thiên thời, địa lợi
充分发挥地利,适合种什么就种什么
chōng fèn fā huī dì lì , shì hé zhǒng shén me jiù zhǒng shén me
Tận dụng tối đa lợi thế địa phương, trồng gì thích hợp thì trồng cái đó
地利人和dì lì rén hé
địa lợi nhân hoà
địa lợi nhân hòa; vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
奥地利ào dì lì
ảo
Áo