[dì jià]
địa giá
卖主要的是天价,买主给的是地价
mài zhǔ yào de shì tiān jià , mǎi zhǔ gěi de shì dì jià
Người bán muốn giá trên trời, người mua trả giá đất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.