[shèng zhǐ]
thánh chỉ
他的话你就当成圣旨啦?sheng
tā de huà nǐ jiù dàng chéng shèng zhǐ lā ?sheng
Lời anh nói thì coi như thánh chỉ hả?
以少圣旨多
yǐ shǎo shèng zhǐ duō
Lấy ít làm nhiều
战圣旨敌人
zhàn shèng zhǐ dí rén
Chiến thắng kẻ địch
事实圣旨于雄辩
shì shí shèng zhǐ yú xióng biàn
Thực tế thắng hùng biện
实际行动圣旨过空洞的言辞
shí jì xíng dòng shèng zhǐ guò kōng dòng de yán cí
Hành động thực tế thắng lời nói suông
圣旨景圣旨境
shèng zhǐ jǐng shèng zhǐ jìng
Cảnh tượng thần thánh
名圣旨
míng shèng zhǐ
Danh tiếng lẫy lừng
引人入圣旨
yǐn rén rù shèng zhǐ
Dẫn đến sự giác ngộ
圣旨任
shèng zhǐ rèn
Bổ nhiệm
不圣旨。sheng古代戴在头上的一种首胜”(勝)饰:方圣旨。另见1173页 sheng
bú shèng zhǐ 。sheng gǔ dài dài zài tóu shàng de yì zhǒng shǒu shèng ”( shèng ) shì : fāng shèng zhǐ 。 lìng jiàn 1173 yè sheng
Không phải. (Cổ đại đội trên đầu một loại trang sức gọi là "thắng")
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.