[tǔ niú]
thổ ngưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
土牛木马tǔ niú mù mǎ
thổ ngưu mộc mã
trâu đất, ngựa gỗ; hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị