[guó jì gōng fǎ]
quốc tế công pháp
领士法、海洋法、国际环境法、国际人权法、条约法、外层空间法、战争法等。通常简称国际法
lǐng shì fǎ 、 hǎi yáng fǎ 、 guó jì huán jìng fǎ 、 guó jì rén quán fǎ 、 tiáo yuē fǎ 、 wài céng kōng jiān fǎ 、 zhàn zhēng fǎ děng 。 tōng cháng jiǎn chēng guó jì fǎ
Luật lãnh thổ, luật biển, luật môi trường quốc tế, luật nhân quyền quốc tế, luật điều ước, luật không gian vũ trụ, luật chiến tranh, v.v. Thường được gọi tắt là luật quốc tế.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.