[guó jì]
quốc tế
国际协定
guó jì xié dìng
Hiệp định quốc tế.
国际关系
guó jì guān xì
Quan hệ quốc tế.
国际惯例
guó jì guàn lì
Thông lệ quốc tế.
与国际接轨
yǔ guó jì jiē guǐ
Hội nhập quốc tế.
我国在国际上的地位不断提高
wǒ guó zài guó jì shàng de dì wèi bú duàn tí gāo
Vị thế của nước ta trên trường quốc tế không ngừng được nâng cao.
国际化guó jì huà
quốc tế hoá
quốc tế hóa; sự quốc tế hóa
国际法guó jì fǎ
quốc tế pháp
luật pháp quốc tế
国际性guó jì xìng
quốc tế tính
quốc tế; chủ nghĩa quốc tế
国际级guó jì jí
quốc tế cấp
cấp độ quốc tế
国际歌guó jì gē
quốc tế ca
Quốc tế ca
国际电话guó jì diàn huà
quốc tế điện thoại
cuộc gọi quốc tế
国际主义guó jì zhǔ yì
quốc tế chủ
chủ nghĩa quốc tế
国际公认guó jì gōng rèn
quốc tế công nhận
được công nhận quốc tế
国际公制guó jì gōng zhì
quốc tế công chế
Hệ mét, viết tắt là hệ mét.
国际关系guó jì guān xì
quốc tế quan hệ
quan hệ quốc tế
国际惯例guó jì guàn lì
quốc tế quán lệ
Các tập quán và tiền lệ hình thành dần trong giao lưu quốc tế, là một trong những nguồn chính của luật pháp quốc tế.
国际标准guó jì biāo zhǔn
quốc tế tiêu chuẩn
Yêu cầu kỹ thuật thống nhất do các cơ quan quốc tế liên quan quy định cho sản phẩm và dịch vụ