[huí kuì]
hồi quỹ
回馈社会
huí kuì shè huì
Đền ơn đáp nghĩa cho xã hội
以诚信回馈消费者
yǐ chéng xìn huí kuì xiāo fèi zhě
Dùng sự chân thành để đền đáp người tiêu dùng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.