[huí cháng]
hồi tràng
名小肠的一部分,上接全物,下连盲肠,形状弯曲。(图见1436页“人的消化系统”)
míng xiǎo cháng de yí bù fen , shàng jiē quán wù , xià lián máng cháng , xíng zhuàng wān qū 。( tú jiàn 1436 yè “ rén de xiāo huà xì tǒng ”)
Một bộ phận của ruột non, phía trên nối với dạ dày, phía dưới nối với manh tràng, hình dạng cong queo. (Xem hình 1436 "Hệ tiêu hóa con người")